Cách viết
CAO- Số nét: 10 - Bộ: CAO 高
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On こう

最高 ( さいこう )

TỐI CAO

cao nhất, tuyệt vời

高級 ( こうきゅう )

CAO CẤP

cao cấp

高校生 ( こうこうせい )

CAO HIỆU SINH

học sinh trung học

Kun たか

高い ( たかい )

CAO

cao, đắt

高さ ( たかさ )

CAO

độ cao, đắt

Kun だか

残高 ( ざんだか )

TÀN CAO

tiền còn lại trong tài khoản

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ CAO ( 高)
Bạn vẽ 1 tháp cáo trên tòa nhà
Giải thích nghĩa

cao, đắt

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
  • この
    • レストラン
  • いけど、おいしい。
    • パスタ
  • だ。

Nhà hàng này tuy đắt nhưng rất ngon. Đặc biệt món mì ống thì tuyệt vời.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 地図
  • さが
  • いてある。この
  • さは1200
    • トル
  • だ。

Trên bản đồ thì có ghi chiều cao của ngọn núi. Ngọn núi này cao 1200 m.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • レストラン
    • 食事
  • をして、
    • ホテル
  • まった。

Ăn ở nhà hàng cao cấp, ở khách sạn cao cấp. Thật tuyệt.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 雑誌読
  • むのが
  • きなんだけど、すごく
    • 高い
  • のよね!
 

2:

Furigana:
ON
OFF
  • その
    • 辞書
    • 購入者
    • 高校生
  • だ。
 

3:

Furigana:
ON
OFF
  • あなたの
    • 口座
    • 残高
    • ゼロ