Cách viết
LỘ- Số nét: 13 - Bộ: TÚC 足
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On

道路 ( どうろ )

ĐẠO LỘ

đường

線路 ( せんろ )

TUYẾN LỘ

đường xe lửa

通路 ( つうろ )

THÔNG LỘ

通路側 ( つうろがわ )

THÔNG LỘ TRẮC

phía lối đi

Giải thích nghĩa

con đường, lối đi

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
  • きい
  • がある。
    • 一日中
  • って、うるさい。

Trước nhà có con đường lớn. Suốt ngày xe đi qua lại thật ồn ào.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 子供
  • んでいて、
    • 電車
  • にひかれた。

Một số đứa trẻ bị tàu tông khi đang chơi trên đường ray xe lửa.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • 飛行機
  • だったので、
  • えなかった。

Tôi ngồi bên lối đi trong máy bay nên không nhìn thấy bên ngoài.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
  • この
    • 高速道路
    • 開通
  • したばかりだ。
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 鉄道
    • 線路
  • くのは
    • 危険
  • だ。
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 通路側
    • 座席
  • をお
  • いできますか?