Cách viết
THÔNG- Số nét: 10 - Bộ: SƯỚC 辶
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On つう

交通 ( こうつう )

GIAO THÔNG

giao thông

普通 ( ふつう )

PHỔ THÔNG

bình thường

Kun とお

通る ( とおる )

THÔNG

đi qua, hiểu

Kun どお

○通り ( ○どおり )

THÔNG

đường tên ...

Kun かよ

通う ( かよう )

THÔNG

đi tới lui, đi học

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ THÔNG ( 通)
Tôi leo qua hàng rào để đi học.
Giải thích nghĩa

đi qua

hiểu

đi tới lui nơi nào đó như đi học

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 会社
  • 、やまで
  • りを
  • る。

Khi đi làm, tôi băng qua đường YAMADE.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • バス
    • 学校
  • っている。
    • 学校
  • まで
  • 20
  • だ。

Con giá đi học bằng xe buýt. Thông thường, tốn 20 phút để đến trường.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • 電気自動車
  • しい
    • 手段
  • だ。しかし、まだ
  • より
  • い。

Xe điện là phương tiện giao thông mới. Tuy nhiên giá vẫn còn cao hơn xe thông thường.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • アン
  • さんと
    • 学校
    • 通った
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 事故
  • ですべての
    • 交通
  • まった
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 着物
    • 模様
    • 普通
  • である。