|
Cách viết
NAM- Số nét: 07 - Bộ: ĐIỀN 田
|
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
|
|||||||||||||||||||||
|
Cách nhớ
người đàn ông làm việc mạnh mẽ (力) dưới ruộng(田)
| ||||||||||||||||||||||
|
Giải thích nghĩa
nam, giới tính nam |
||||||||||||||||||||||
|
Ví dụ
Ví dụ 1:
Dân số nhật thì nữ nhiều hơn nam Ví dụ 2:
Khi tôi bị khó khăn do bánh xe xẹp lốp thì được người đàn ông giúp đỡ Ví dụ 3:
Toilet dành cho đàn ông thì nằm bên trái |
||||||||||||||||||||||
|
Bài tập
1:
2:
3:
|
||||||||||||||||||||||