|
Cách viết
TRIỀU,TRIỆU- Số nét: 12 - Bộ: NHỤC 肉、月
|
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
|
|||||||||||||||||||||
|
Cách nhớ
Vẽ 10 (十)ngày(日) 10(十) tháng 月
| ||||||||||||||||||||||
|
Giải thích nghĩa
buổi sáng. |
||||||||||||||||||||||
|
Ví dụ
Ví dụ 1:
Sáng chử nhật, nếu thời tiết tốt thì sẽ chơi tenis cùng với bạn, Ví dụ 2:
Tôi ăn cơm vào buối sáng, nhưng sáng nay không ăn cơm, Ví dụ 3:
Sáng nay, vừa ăn sáng vừa trao đổi với khách hàng. |
||||||||||||||||||||||
|
Bài tập
1:
2:
3:
|
||||||||||||||||||||||