21
火
HỎA
22
水
THỦY
23
木
MỘC
24
金
KIM
25
土
THỔ
Cách viết   Tập viết
KIM- Số nét: 08 - Bộ: KIM 金
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On きん

金 ( きん )

KIM

vàng

料金 ( りょうきん )

LIỆU KIM

tiền phí

現金 ( げんきん )

HIỆN KIM

tiền mặt

金曜日 ( きんようび )

KIM DIỆU NHẬT

thứ 6

Kun かね

お金 ( おかね )

KIM

tiền

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ
Phía dưới đất trên ngọn núi có vàng lấp lánh. Hãy vẽ 1 ngọn núi, một cồn đất(chữ thổ) và 2 thỏi vàng lấp lánh.
Giải thích nghĩa

tiền

vàng

thứ 6

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
  • お
    • 金
  • を
    • 盗
  • まれました

tôi đã bị lấy trộm tiền

盗まれました(ぬすまれました) : thể ta và bị động của 盗む(ぬすむ): đã bị cướp

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 金曜日
  • からいろいろあってね

rất nhiều thứ đã xảy ra vào thứ sáu nhỉ

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • 現金
  • がなかったので、
    • カ
  • ー
    • ド
  • で
    • 払
  • った。

Không có tiền mặt nên trả băng card.

払った(はらった) : Thể ta của 払う(はらう):trả tiền

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • お金
  • 、どこにしまってるの
 

cậu đã để tiền ở đâu ?

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 今日
  • は
    • 金曜日
  • です。
    • 明日
  • が
    • 休
  • みです。
 

Hôm nay là ngày thứ 6. Ngày mai nghỉ.

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 現金
  • で
    • 支払
  • うのが
    • 望
  • ましい
 

Việc trả bằng tiền mặt được ưa chuộng hơn.

Bình luận