Cách viết
TẬP- Số nét: 11 - Bộ: VŨ 羽
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On しゅう

練習 ( れんしゅう )

LUYỆN TẬP

luyên tập

習性 ( しゅうせい )

TẬP TÍNH

thói quen, tập tính(động vật)

習慣 ( しゅうかん )

TẬP QUÁN

thói quen, tập quán

Kun ならう

習う ( ならう )

TẬP

học tập

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ TẬP ( 習)
Con chim vỗ cánh (羽)trên tòa nhà màu trắng (白) để tập bay
Giải thích nghĩa

học

tập quán

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 空手
  • っているけど
  • しないから
    • 上達
  • できない。

Tôi đang học KARATE nhưng do không luyện tập nên không tiến bộ.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
  • この
    • 動物
  • はよく
  • からない。

Không hiểu rõ tập tính của động vật này.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • 日本
  • では
    • 結婚式
  • 、お
  • がある。

Ở Nhật, có tập quán gởi tiền khi kết hôn.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 彼女
    • ピアノ
  • 2
    • 習って
  • います
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 見知
  • らぬ
  • にほえかかるのは
  • くの
    • 共通
    • 習性
  • である
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 日本人
  • はお
    • 正月
    • 親類
    • 友人知人
  • にはがきを
    • 習慣
  • がある