Cách viết
ĐIẾM- Số nét: 08 - Bộ: YỂM, NGHIỄM 广
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On てん

商店 ( しょうてん )

THƯƠNG ĐIẾM

cửa hàng, cửa hiệu

売店 ( ばいてん )

MẠI ĐIẾM

kiot

チェーン店 ( ちぇーんてん )

ĐIẾM

chuỗi cửa hàng

喫茶店 ( きっさてん )

KHIẾT TRÀ ĐIẾM

quán nước

Kun みせ

店 ( みせ )

ĐIẾM

cửa hàng, tiệm, nhà hàng, quán bar

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ ĐIẾM ( 店)
Tại cửa hàng cà chua(トマト) được đặt đầy trên cái hộp.
Giải thích nghĩa

cửa hàng, tiệm

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 町
  • に
    • 大型
  • の
    • ス
  • ー
    • パ
  • ーができて、ほかの
    • 商店
  • は
    • 売上
  • が
    • 減
  • った。

Có 1 siêu thị lớn hoàn thành trong phố nên doanh thu của các tiệm khác bị giảm.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 野球場
  • の
    • 売店
  • で
    • Tシャツ
  • を
    • 買
  • った。
    • 私
  • は
    • 好
  • きな
    • 選手
  • の
    • サイン
  • を
    • 入
  • っている。

Tôi mua áo thun tại kiosk tại sân bóng chày. Nó có chữ ký của cầu thủ tôi yêu thích.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
  • この
    • ハンバ
  • ー
    • ガ
  • ー
    • ショップ
  • は
    • 世界最大
  • の
    • チェ
  • ー
    • ン店
  • だ。
    • 世界中
  • に
    • 店
  • がある。

Cửa hàng Hambuger này là chuỗi cửa hàng lớn nhất thế giới. Có cửa hàng trên khắp thế giới.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
  • この
    • 自転車
  • はその
    • 店
  • で
    • 買
  • った
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 喫茶店
  • で
    • コ
  • ー
    • ヒ
  • ーを1
    • 杯頼
  • む
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 駅
  • を
    • 中心
  • にたくさんの
    • 商店
  • が
    • 集
  • まっている。