Cách viết
VẤN- Số nét: 11 - Bộ: MÔN 門
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On もん

問題 ( もんだい )

VẤN ĐỀ

vấn đề

質問 ( しつもん )

CHẤT VẤN

chất vấn

疑問 ( ぎもん )

NGHI VẤN

nghi vấn

Kun とい/とう

問い合わせ ( といあわせ )

VẤN HỢP

liên hệ, hỏi

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ VẤN ( 問)
Tại cửa, tôi đặt 1 câu hỏi.
Giải thích nghĩa

câu hỏi, chất vấn

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 生徒
  • が
    • 先生
  • に
    • 環境問題
  • について
    • 質問
  • した。

Sinh viên đã hỏi giáo viên về vấn đề môi trường.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 次
  • の
    • 質問
  • に
    • 答
  • えてください。

Hãy trả lời câu hỏi tiếp theo.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
  • A
    • 社
  • に
    • 新製品
  • の
    • 価格
  • や
    • 性能
  • を
    • メ
  • ー
    • ル
  • で
    • 問
  • い
    • 合
  • わせた。すぐ
    • 返信
  • が
    • 来
  • た。

Tôi đã hỏi về tính năng và giá cả sản phẩm mới của công ty A. Ngay lập tức có trả lời.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 私
  • はこの
    • 問題
  • が
    • 解
  • けない.
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 質問
  • があれば
    • 手
  • を
    • 上
  • げなさい
 

3:

Furigana:
ON
OFF
  • お
    • 気軽
  • にお
    • 問い合わせ
  • ください