Cách viết
CỐ- Số nét: 09 - Bộ: PHỘC 攴、夂
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On こ

事故 ( じこ )

SỰ CỐ

sự cố, tai nạn

故障 ( こしょう )

CỐ CHƯỚNG

sự hỏng; hỏng hóc; trục trặc; hỏng; hỏng hóc; trục trặc; sự cố

故郷 ( こきょう )

CỐ HƯƠNG

cố hương; quê hương

Giải thích nghĩa

cũ, quá khứ

sự cố

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 今朝電車
  • の
    • 事故
  • があった。
    • ブレ
  • ー
    • キ
  • の
    • 故障
  • が
    • 原因
  • だ。

Sáng nay, xe điện bị sự cố. Sự hỏng hóc của cái phanh là nguyên nhân.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 会社
  • に
    • 行
  • く
    • 時
  • 、
    • 車
  • が
    • 故障
  • した。

Khi đi làm thì xe hơi bị hư.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 事故現場
  • に
    • 血
  • だらけの
    • 人
  • が
    • 倒
  • れている
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 私
  • の
    • 車
  • は、
    • 昨日故障
  • したのだが、まだ
    • 修理
  • できていない
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 彼
  • は
    • 毎日
  • 、
    • 故郷
  • の
    • 家族
  • に
    • 手紙
  • を
    • 書
  • いた