Cách viết
TẨU- Số nét: 07 - Bộ: TẨU 走
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On そう

競走 ( きょうそう )

CẠNH TẨU

đua

走者 ( そうじゃ )

TẨU GIẢ

người chạy

脱走 ( だっそう )

THOÁT TẨU

tẩu thoát

Kun はしる

走る ( はしる )

TẨU

chạy

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ TẨU ( 走)
Dù đội đất trên đầu nhưng tôi vẫn chạy.
Giải thích nghĩa

chạy

trốn

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 時間
  • がないから
    • 走
  • りましょう。

Vì không còn thời gian nên hãy chạy thôi.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 公園
  • で
    • 子供
  • と
    • 競走
  • した。

Tôi đã chạy đua với con ở công viên.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • マラソン
  • の
    • 走者
  • は100
    • メ
  • ー
    • トル
  • を20
    • 秒
  • ぐらいで
    • 走
  • る。

Vận động viên marathon chạy 100 met khoảng 20 giây.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 彼
  • は
    • クラス
  • で
    • 一番速
  • く
    • 走る
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 彼女
  • は
    • 競走
  • で3
    • 着
  • だった
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 彼
  • は
    • 刑務所
  • から
    • 脱走
  • し、
    • 森
  • の
    • 中
  • に
    • 隠
  • れていた