|
|
|
Cách viết
TỬ,TÝ- Số nét: 03 - Bộ: TỬ 子
|
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
|
|||||||||||||||||||||
|
Cách nhớ
Vẽ hình 1 đứa trẻ giang tay
| ||||||||||||||||||||||
|
Giải thích nghĩa
con nít những vật nhỏ như 原子: nguyên tử |
||||||||||||||||||||||
|
Ví dụ
Ví dụ 1:
Chị An có 2 đứa con. Đứa lớn là con trai, 5 tuổi, đứa nhỏ là con gái 2 tuồi Ví dụ 2:
Hai người đàn ông đó là cha con nhưng hoàn toàn không giống nhau. Đưa có trai thì đẹp trai hơn. Ví dụ 3:
Lúc trẻ con thì con gái mạnh hơn con trai. |
||||||||||||||||||||||
|
Bài tập
1:
2:
3:
|
||||||||||||||||||||||