Cách viết
TRIỀU,TRIỆU- Số nét: 12 - Bộ: NHỤC 肉、月
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On ちょう

朝食 ( ちょうしょく )

TRIỀU THỰC

buổi ăn sáng

朝礼 ( ちょうれい )

TRIỀU LỄ

lễ buổi sáng

Kun あさ

朝 ( あさ )

TRIỀU

buổi sáng

今朝 ( けさ* )

KIM TRIỀU

sáng nay

毎朝 ( まいあさ )

MỖI TRIỀU

mỗi buổi sáng

朝ご飯 ( あさごはん )

TRIỀU PHẠN

buổi ăn sáng

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ TRIỀU,TRIỆU ( 朝)
Vẽ 10 (十)ngày(日) 10(十) tháng 月
Giải thích nghĩa

buổi sáng.

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 日曜日
    • 天気
  • がよければ、
  • だちと
    • テニス
  • をする。

Sáng chử nhật, nếu thời tiết tốt thì sẽ chơi tenis cùng với bạn,

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
  • べる。でも
  • べなかった。

Tôi ăn cơm vào buối sáng, nhưng sáng nay không ăn cơm,

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
  • をたべながら、お
  • さんと
  • わせをした。

Sáng nay, vừa ăn sáng vừa trao đổi với khách hàng.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 明日
  • 8
  • こしてもらえますか
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 毎朝
  • ひげをそる
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 朝礼
    • 校長先生
    • 生徒
  • たちにいろいろな
    • 注意
  • をした