Cách viết
QUẢNG- Số nét: 05 - Bộ: YỂM, NGHIỄM 广
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On こう

広告 ( こうこく )

QUẢNG CÁO

quảng cáo

Kun ひろ

広い ( ひろい )

QUẢNG

rộng

広さ ( ひろさ )

QUẢNG

chiều rộng, bề rộng

広場 ( ひろば )

QUẢNG TRƯỜNG

quảng trường

広げる ( ひろげる )

QUẢNG

làm cho rộng ra - tha động từ

広がる ( ひろがる )

QUẢNG

làm cho rộng ra - tự động từ

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ QUẢNG ( 広)
Nhà của tôi rộng quá
Giải thích nghĩa

rộng

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 世界
  • 一番
  • カスピ海
    • さは37
  • 万平方キロ
  • 日本
    • とほぼ
  • じだ。

Hồ lớn nhất thế giới là biển Caspian. Rộng 370000km2, xấp xỉ diện tích nhật bản

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • ショッピングセンタ
  • ーの
  • がある。
    • 今日
  • その
    • イベント
  • がある。

Trước trung tâm mua sắm có quảng trường. Hôm nay, ở quảng trường đó có tổ chức sự kiện.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • 新聞
  • げたら、
    • 新車
  • っていた。

Khi tôi mở tờ báo, tôi thấy quảng cáo về chiếc xe mới.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
  • このうちは
    • 広い
  • ね。
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 広場
    • 野球
  • をするのはどうでしょうか。
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 仕事
    • 広告
  • です