Cách viết
DỤC- Số nét: 08 - Bộ: ĐẦU 亠
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On いく

教育 ( きょういく )

GIÁO DỤC

giáo dục

体育 ( たいいく )

THỂ DỤC

thể dục

飼育 ( しいく )

TỰ DỤC

nuôi dưỡng( con vật)

Kun そだ

育てる ( そだてる )

DỤC

nuôi nấng - tha động từ

育つ ( そだつ )

DỤC

phát triển, lớn lên - tự động từ

Cách nhớ
cách nhớ hán tự từ DỤC ( 育)
Tôi lớn lên để xem mặt trăng
Giải thích nghĩa

lớn lên, nuôi nấng

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
    • 外国
  • まれて、16
  • まで
    • 外国
  • った。

Tôi đã được sinh ra ở nước ngoài, là lớn lên ở đó đến 16 tuổi.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
  • あの
    • 優秀
    • 選手
  • をたくさん
  • てた。

Huấn luyện viên đó đã tạo ra nhiều cầu thủ tài năng.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • 日本
  • にお
  • がかかりすぎる。
    • 子供
  • てるのは
    • 大変
  • だ。

Giáo dục ở Nhật tốn rất nhiều tiền. Nuôi lớn 1 đứa con thật vất vả.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 育てる
  • のが
  • きです。
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 体育
  • にたくさんの
    • 生徒
  • がいます
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 飼育
  • している