Cách viết
HƯỚNG- Số nét: 06 - Bộ: CỔN 丨
Cách Đọc và Từ Quan Trọng
On こう

方向 ( ほうこう )

PHƯƠNG HƯỚNG

phương hướng

Kun

向く ( むく )

HƯỚNG

hướng mặt qua - tự động từ

向ける ( むける )

HƯỚNG

hướng vật gì đó qua - tha động từ

向かう ( むかう )

HƯỚNG

đi tới trước - tự động từ

向こう ( むこう )

HƯỚNG

phía bên kia

Giải thích nghĩa

hướng về

Ví dụ
Ví dụ 1:
Furigana:
ON
OFF
  • この
  • いている。

Cửa này hướng về phía đông.

Ví dụ 2:
Furigana:
ON
OFF
    • 台風
  • 7
    • 時速
  • 35
    • キロ
  • かっている。

Cơn bão số 7 đang hướng về phía bắc với tốc độ 35 km/h.

Ví dụ 3:
Furigana:
ON
OFF
    • 海上
  • では
  • る。

Họ biết phương hướng nhờ vào các ngôi sao khi ở trên biển.

Bài tập

1:

Furigana:
ON
OFF
    • 彼女
  • いた
 

2:

Furigana:
ON
OFF
    • 飛行機
  • かった
 

3:

Furigana:
ON
OFF
    • 海岸
  • はどちらの
    • 方向
  • ですか。